mehrere
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- nhiều, vài
Câu ví dụ
Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen.Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Im Restaurant sind mehrere Gäste.Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›