NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mehrere

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • nhiều, vài

Câu ví dụ

Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen.Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Im Restaurant sind mehrere Gäste.Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1