kehren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- quét; quay lại
Câu ví dụ
Die Vögel kehren im Frühling zurück.Loài chim sẽ chở về vào mùa xuân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›