NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fernsehen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • xem tivi

Câu ví dụ

Tom sieht sich gerne Baseballspiele im Fernsehen an.Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi.
Tom ist in Filmen und im Fernsehen aufgetreten.Tom đã xuất hiện trên các bộ phim và trên truyền hình.
Es ist Zeit, mit dem Fernsehen aufzuhören.Đến lúc tắt ti vi rồi đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2