NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Meter

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • mét

Câu ví dụ

Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang.Bức tường đó dài 30 yard.
Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief.Chỗ nước này sâu hai mét.
Er ist einen Meter zweiundfünfzig groß.Anh ta cao mét rưỡi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2