nachts
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vào ban đêm
Câu ví dụ
Der Laden ist auch nachts geöffnet.Buổi tối quán vẫn làm việc.
Nachts kann man die Sterne sehen.Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào buổi tối.
Nachts sind alle Katzen grau.Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›