schließlich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cuối cùng; dù sao thì
Câu ví dụ
Ich habe eine Ewigkeit gewartet und schließlich kam John endlich.Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới.
Die Briten zogen sich schließlich zurück.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
Schließlich hörte es auf zu regnen.Cuối cùng mưa cũng ngưng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›