der Fernseher
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- máy truyền hình
Câu ví dụ
Dieser Fernseher ist sowohl groß als auch teuer.Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
Der Fernseher war die ganze Zeit an.Chiếc TV được mở suốt.
Bitte stelle den Fernseher nicht noch lauter.Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›