NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Fernseher

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • máy truyền hình

Câu ví dụ

Dieser Fernseher ist sowohl groß als auch teuer.Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
Der Fernseher war die ganze Zeit an.Chiếc TV được mở suốt.
Bitte stelle den Fernseher nicht noch lauter.Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1