die Spitze
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đỉnh, mũi nhọn; tuyệt (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Helen ist immer an der Spitze ihrer Klasse.Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›