der Pilot
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- phi công
Câu ví dụ
Als sich das Flugzeug Turbulenzen näherte, bat der Pilot die Passagiere an Bord des Flugzeugs, ihre Sitzgurte zu schließen.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Tom ist ein guter Pilot.Tom là một phi công giỏi.
Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere.Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›