die Firma
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- công ty
Câu ví dụ
Die Firma hat vor, nach China zu expandieren.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Der europäische Markt ist sehr wichtig für unsere Firma.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›