die Liste
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- danh sách
Câu ví dụ
Vergiss nicht, deinen Namen in die Liste einzutragen.Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé.
Vergesst nicht, eure Namen in die Liste einzutragen.Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé.
Warum steht dein Name nicht auf der Liste?Sao tên của bạn không ở trong danh sách?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›