nutzen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- dùng, tận dụng
Câu ví dụ
Wir nutzen dieselben Wörter, reden aber über andere Sachen.Chúng ta dùng chung từ ngữ, nhưng lại nói về những điều khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›