die Flucht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự bỏ trốn
Câu ví dụ
Kaum dass er den Polizisten sah, ergriff er die Flucht.Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi.
Tom weiß noch, wie er Maria die Geschichte seiner Flucht vor den Kannibalen, die ihn zu fressen trachteten, erzählte.Tom nhớ là đã kể cho Marry nghe chuyện anh ta trốn thoát khỏi bọn ăn thịt người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›