das Kino
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- rạp chiếu phim
Câu ví dụ
Warum willst du nicht mit mir ins Kino kommen?Sao bạn không đi xem phim với tôi nhỉ?
Warum gehen die Leute ins Kino?Tại sao mọi người đi xem phim
Mein Vater erlaubt mir nicht, allein ins Kino zu gehen.Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›