das Gefühl
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cảm giác
Câu ví dụ
Ich habe das Gefühl, daß wir etwas vergessen haben.Tôi cảm thấy mình quên thứ gì đó.
Oft habe ich das Gefühl, dass er mich gar nicht versteht.Nhiều khi tôi có cảm giác anh ấy chẳng hiểu tôi một chút nào cả.
Liebe ist das schönste Gefühl.Tình yêu là cảm xúc đẹp đẽ nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›