klingen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nghe có vẻ; vang lên
Câu ví dụ
Ich weiß, dass das verrückt klingen muss, aber ich glaube, ich habe mich in deine kleine Schwester verknallt.Tôi biết điều này nghe có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã đem lòng yêu em gái bạn mất rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›