schlagen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đánh
Câu ví dụ
Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen.Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
Haben Sie aufgehört, Ihre Frau zu schlagen?Mày đã hết đánh vợ mày chưa?
Hast du aufgehört, deine Frau zu schlagen?Mày đã hết đánh vợ mày chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›