freuen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vui mừng
Câu ví dụ
Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das jetzt besprechen könnten.Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ.
Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das sofort besprechen könnten.Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›