die Generation
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thế hệ
Câu ví dụ
Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›