NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rechnen

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • tính toán; trông chờ

Câu ví dụ

Man muss damit rechnen, dass das ab und an mal passiert.Bạn phải biết là lâu lâu nó sẽ xảy ra một lần.
Rechner rechnen.Máy tính tính toán.
Er bleibt jeder Feier fern, bei der damit zu rechnen ist, daß sie auch kommt.Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1