das Heim
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhà, mái ấm; trại
Câu ví dụ
Wieso gehen wir nicht heim?Sao mình không đi về đi?
Der verlorene Sohn kehrte wieder heim.Đứa con trai hoang tàng đã về nhà.
Trautes Heim, Glück allein!Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›