die Maschine
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- máy móc
Câu ví dụ
Die neue Maschine brachte viel Geld ein.Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền.
Was genau macht diese Maschine?Chính xác là cái máy này làm được việc gì?
Ich repariere die Maschine selbst.Tôi sẽ tự sửa cái máy đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›