das Gold
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vàng
Câu ví dụ
Es ist nicht alles Gold, was glänzt.Những thứ lấp lánh đó không phải vàng.
Gold ist teurer als Blei.Vàng đắt hơn chì.
Morgenstund hat Gold im Mund.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›