das Schicksal
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- số phận
Câu ví dụ
Seinem Schicksal kann man nicht entkommen.Thật khó mà thoát khỏi số phận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›