der Stein
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hòn đá
Câu ví dụ
Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Er warf einen Stein in den Teich.Nó ném hòn đá xuống hồ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›