NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Stein

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hòn đá

Câu ví dụ

Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Er warf einen Stein in den Teich.Nó ném hòn đá xuống hồ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2