der Kaiser
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hoàng đế
Câu ví dụ
Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›