NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Kauf

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • sự mua

Câu ví dụ

Viele Amerikaner protestierten gegen den Kauf von Alaska.Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Sie sparen ihr Geld für den Kauf eines Hauses.Họ đang tiết kiệm tiền để mua một căn nhà mới.
Kauf es, es ist sehr preiswert.Mua đi, rẻ thôi mà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1