unheimlich
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đáng sợ; cực kỳ
Câu ví dụ
Bruce war unheimlich sauer, als seine Freundin ihn verließ, aber er kam bald darüber hinweg.Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›