vorgehen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tiến hành; (đồng hồ) chạy nhanh
Câu ví dụ
Ehrlichkeit ist nicht immer das beste Vorgehen.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›