klug
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thông minh, khôn
Câu ví dụ
Sie ist wirklich klug, nicht wahr?Cô ấy thực thông minh, có phải không?
Halten Sie sich für klug?Cậu nghĩ cậu thông minh?
Haltet ihr euch für klug?Cậu nghĩ cậu thông minh?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›