NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Knopf

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • cái nút; khuy áo

Câu ví dụ

Ich habe auf den falschen Knopf gedrückt.Tôi ấn nhầm nút.
Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Alles was du tun musst, ist den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1