der Knopf
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- cái nút; khuy áo
Câu ví dụ
Ich habe auf den falschen Knopf gedrückt.Tôi ấn nhầm nút.
Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Alles was du tun musst, ist den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›