taub
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- điếc
Câu ví dụ
Beethoven war taub in seinen letzten Lebensjahren.Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
Tom ist auf einem Ohr taub.Tom bị điếc một tai.
Ich bin taub.Tôi bị điếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›