NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

taub

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • điếc

Câu ví dụ

Beethoven war taub in seinen letzten Lebensjahren.Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
Tom ist auf einem Ohr taub.Tom bị điếc một tai.
Ich bin taub.Tôi bị điếc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1