studieren
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- học đại học
Câu ví dụ
Ich möchte in Paris studieren.Tôi muốn đi du học ở Paris.
Sie hat sich entschieden, im Ausland zu studieren.Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học.
Tom hat sich entschieden, Jus zu studieren.Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›