das Krankenhaus
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bệnh viện
Câu ví dụ
Ich muss ins Krankenhaus gehen.Tôi phải đi bệnh viện.
Ich muss ins Krankenhaus.Tôi phải đi bệnh viện.
Ich finde, Sie sollten Tom ins Krankenhaus bringen.Tôi nghĩ là bạn nên đưa Tom đến bệnh viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›