außerdem
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngoài ra
Câu ví dụ
„Welche Sprachen kannst du, Tom?“ – „C++ und Java, außerdem auch ein bisschen PHP. Und du, Maria?“ – „Französisch, Japanisch und Hebräisch.“"What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›