weh
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đau (wehtun)
Câu ví dụ
Die Schläfen tun mir furchtbar weh.Tôi nhức thái dương quá.
Tom hat sich weh getan.Tom tự làm mình đau.
Zeig mir, wo es dir weh tut.Cho tôi xem chỗ bạn bị đau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›