NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

sobald

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ngay khi

Câu ví dụ

Sobald sie zurück sind, rufe ich euch an.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Sobald sie zurück sind, rufe ich Sie an.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Ich mache meine Hausaufgaben, sobald ich nach Hause komme.Tôi sẽ làm bài tập về nhà ngay sau khi về đến nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2