sobald
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngay khi
Câu ví dụ
Sobald sie zurück sind, rufe ich euch an.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Sobald sie zurück sind, rufe ich Sie an.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Ich mache meine Hausaufgaben, sobald ich nach Hause komme.Tôi sẽ làm bài tập về nhà ngay sau khi về đến nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›