der Kurs
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khoá học; hướng đi
Câu ví dụ
Er hat den Kurs mit einem „gut“ bestanden.Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
Haben Sie einen Kurs für Anfänger?Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›