der Sommer
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mùa hè
Câu ví dụ
Wenn der Sommer zu Ende geht, kommt der Herbst.Khi mùa hè qua, mùa thu đến.
Tom hat im letzten Sommer schwimmen gelernt.Hè năm ngoái Tom đã học bơi.
Es ist sehr warm hier im Sommer.Mùa hè ở đây rất nóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›