starten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khởi động, xuất phát
Câu ví dụ
Starten Sie Ihren Computer neu.Hãy tắt đi bật lại máy tính của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›