die Lust
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hứng thú
Câu ví dụ
„Ich habe Lust, Karten zu spielen.“ – „Ich auch.“"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Hat Johannes Lust, sich einen koreanischen Film anzusehen?John có muốn xem phim hàn quốc không?
Ich habe keine Lust mehr, hinter dir herzuräumen.Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›