übrig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- còn lại, thừa
Câu ví dụ
Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen.Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
Es ist nur noch wenig Papier übrig.Còn rất ít giấy thừa.
Wie viele Sandwichs sind noch übrig?có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›