NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

übrig

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • còn lại, thừa

Câu ví dụ

Euch bleibt nichts anderes übrig, als einander zu vertrauen.Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
Es ist nur noch wenig Papier übrig.Còn rất ít giấy thừa.
Wie viele Sandwichs sind noch übrig?có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2