der Grad
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- độ (nhiệt độ, góc)
Câu ví dụ
Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad.Nhiệt kế xuống tới 0 độ hồi tối qua.
Ich schreibe grad.Tôi đang viết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›