vielleicht
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- có lẽ
Câu ví dụ
Vielleicht hast du Recht, ich war egoistisch.Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.
Vielleicht verstehst du das eines schönen Tages mal.Có thể một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu điều đó.
Vielleicht versteht ihr das eines schönen Tages mal.Có thể một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›