die Mission
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhiệm vụ, sứ mệnh
Câu ví dụ
Tom begriff nicht den Zweck der Mission.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
Mission abgeschlossen.Nhiệm vụ hoàn thành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›