nerven
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- làm phát cáu
Câu ví dụ
Tom fängt an, mir auf die Nerven zu gehen.Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›