das Ohr
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tai
Câu ví dụ
Tom ist auf einem Ohr taub.Tom bị điếc một tai.
„Du möchtest wissen, wie er das gemacht?“ — „Ich bin ganz Ohr.“"Bạn có muốn biết anh ta làm điều đó như thế nào không?" "Cực kỳ."
„Willst du wissen, wie er es gemacht hat?“ „Ich bin ganz Ohr.“"Bạn có muốn biết anh ta làm điều đó như thế nào không?" "Cực kỳ."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›