die Kontrolle
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự kiểm soát
Câu ví dụ
Der Krankenwagen geriet außer Kontrolle, und es fehlte nicht viel und er hätte einen Fußgänger überfahren.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›