die Richtung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hướng
Câu ví dụ
Ich weiß nicht, in welche Richtung sie gegangen sind.Tôi không biết họ đi về hướng nào.
In welcher Richtung liegt der Strand?Ra bãi biển đi lối nào?
Welche Richtung wird er wählen?Anh ấy sẽ chọn hướng nào?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›