der Park
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- công viên
Câu ví dụ
Es schlenderten etliche Paare durch den Park.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
Du bist gestern in den Park gegangen, oder?Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?
Ihr seid gestern in den Park gegangen, oder?Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›